Chủ Nhật, 27 tháng 10, 2013

NGÔN NGỮ ĐỜI SỐNG THỰC

-go through: vượt qua cái gì đó
-look for: tìm kiếm
-get into: tham gia, dính líu vào cái gì đó
-fill out: điền vào form
-bring about: làm cho cái gì đó xảy ra
-think over: xem xét cẩn thận (đặc biệt là trước khi đưa ra quyết định)
-take over: đảm nhận cái gì đó
-bought out: giống với take over
-fill in for: thay việc, làm thay cho ai đó
-fall behind: không đúng thời hạn, chậm tiến độ, bị tụt lùi lại
-phased out: ngừng dùng cái gì đó dần dần
-set up: sắp xếp (1 cuộc họp)
-go through: vượt qua
-back up: dự phòng
-look into: điều tra
-look after: chăm sóc
-put off: hoãn
-put out: dập tắt
-fill in for: thay việc cho ai đó
-talk over: thảo luận, nói về cái gì đó
-stem from: bắt nguồn từ
-leave out: bỏ qua, lướt qua
-start up: khởi nghiệp

 

---- NHỮNG CÂU CHỬI NHAU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH ----

Học để biết tụi nó chửi nhau thế nào hoặc có chửi mình không nhé. Nhỡ bị chửi mà ko hiểu rồi cười cười thì thiệt lắm

1-Đồ dở hơi!
Up yours!

3-Tức quá đi!
How irritating!

4-Vô lý!
Nonsence!

5-Đừng có ngu quá chứ !
Don't be such an ass.

6-Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!)
You’re a such a jerk!

7-Mày không có óc à?
Are you an airhead ?

8-Biến đi! Cút đi!
Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..)

9-Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!
That’s it! I can’t put up with it!

10-Thằng ngu!
You idiot!( What a jerk!)

11-Đồ keo kiệt!
What a tightwad!

12-Mẹ kiếp!
Damn it!

13-Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình.
Go away!I want to be left alone!

14- Shut up , and go away!You're a complete nutter!!!
Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng !

15-You scoundrel!
Thằng vô lại !!

16-Keep your mouth out of my business!
Đừng chõ mõm vào chuyện của tao!

17-Keep your nose out of my business!
Đừng chõ mũi vào chuyện của tao !

18-Do you wanna die?( Wanna die ?)
Mày muốn chết à ?

19-You're such a dog !
Thằng chó này.

20-You really chickened out.
Đồ hèn nhát.

21: god - damned
khốn kiếp

22: what a life! ^^ oh,hell!
mẹ kiếp

23 uppy!
chó con

24: the dirty pig!
đồ con lợn

25: fuck you =
đis mẹ mày á

26. What do you want?
Mày muốn gì ?

27.You’ve gone too far!
Mày thật quá quắt/ đáng !

28. Get away from me!
Hãy tránh xa tao ra !

29. I can’t take you any more!
Tao chịu hết nỗi mày rồi

30. You asked for it.
Do tự mày chuốc lấy

31. Shut up!
Câm miệng

32. Get lost.
Cút đi

33. You’re crazy!
Mày điên rồi !

34. Who do you think you are?
Mày tưởng mày là ai ?

35. I don’t want to see your face!
Tao không muốn nhìn thấy mày nữa

36. Get out of my face.
Cút ngay khỏi mặt tao

37. Don’t bother me.
Đừng quấy rầy/ nhĩu tao

38. You piss me off.
Mày làm tao tức chết rồi

39. You have a lot of nerve.
Mặt mày cũng dày thật

40. It’s none of your business.
Liên quan gì đến mày

41. Do you know what time it is?
Mày có biết mày giờ rối không?

42. Who says?
Ai nói thế ?

43. Don’t look at me like that.
Đừng nhìn tao như thế

44. Drop dead.
Chết đi

45. You bastard!
Đồ tạp chũng

46. That’s your problem.
Đó là chuyện của mày.

47. I don’t want to hear it.
Tao không muốn nghe

48. Get off my back.
Đừng lôi thôi nữa

49. Who do you think you’re talking to?
Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?

50. What a stupid idiot!
Đúng là đồ ngốc

51. That’s terrible.
Gay go thật

52. Mind your own business!
Lo chuyện của mày trước đi

53. I detest you!
Tao câm hận mày

54. Can’t you do anything right?
Mày không làm được ra trò gì sao ?

55. You bitch!:
đồ chó đẻ

56. Fuck off!:
mẹ kiếp hoặc j đó tương tự=.=

57. Knucklehead
đồ đần độn



 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét