VĂN NÓI TÌNH CẢM
• Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
• To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
• Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at
• all. Không có chi
• Just kidding. Chỉ đùa thôi
• No, not a bit. Không chẳng có gì
• Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
• After you. Bạn trước đi
• Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh
• không?
• The same as usual! Giống như mọi khi
• Almost! Gần xong rồi
• You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay
• I'm in a hurry. Tôi đang bận
[ Phrasal verb ]
_ Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
_ Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó
_ Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
_ Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
_ Make up one’s mind: quyết định
NHỮNG TỪ VIẾT TẮT TRONG VĂN NÓI
gonna = is / am going to (do something)
"I'm gonna call him now." - Tôi định gọi anh ấy bây giờ
wanna = want to
"I wanna speak to you." - Tôi muốn nói chuyện với bạn
gotta = has / have got to (or have got)
"I gotta go!" - Tôi phải đi
innit = isn't it
"It's cold, innit?" - Trời lạnh có phải không?
ain't = isn't / haven't / hasn't
"He ain't finished yet." - Anh ấy vẫn chưa làm xong.
"I ain't seen him today." -Tôi vẫn chưa gặp anh ấy hôm nay.
ya = you
"Do ya know what I mean?" Bạn có hiểu tôi nói gì không?
lemme = let me
"Lemme see … tomorrow's a good time." - Để tôi xem nào ... ngày mai thì tốt đấy.
whadd'ya = what do you …
"Whadd'ya mean, you don't want to watch the game?" - Ý bạn là sao, bạn không muốn xem trận đấu à?
dunno = don't / doesn't know
"I dunno. Whadd'ya think?" - Tôi không biết. Bạn nghĩ sao?
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét