TASTES
MỘT VÀI CÂU CHỬI NHAU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH ~.~
1. god – damned --------- khốn kiếp
2. what a life! ^^ oh,hell! --------mẹ kiếp
3 uppy! --------chó con
4: the dirty pig! ---------đồ con lợn
5: fuck you --------ĐMM
6. What do you want? ---------Mày muốn gì ?
7.You’ve gone too far! ---------Mày thật quá quắt/ đáng !
8. Get away from me! --------Hãy tránh xa tao ra !
9. I can’t take you any more! ----------Tao chịu hết nỗi mày rồi
10. You asked for it. ----------Do tự mày chuốc lấy
[CÁC CUM TỪ VỚI "TAKE"]
To take a seat ----> Ngồi xuống
To take a short siesta -----> Ngủ trưa, nghỉ trưa
To take a sight on sth -----> Nhắm vật gì
To take a smell at sth -----> Đánh hơi, bắt hơi vật gì
To take a sniff at a rose -----> Ngửi một bông hồng
To take a spring -----> Nhảy
To take a step back, forward -----> Lui một bước, tới một bước
To take a step -----> Đi một bước
To take a story at a due discount -----> Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
To take a swig at a bottle of beer -----> Tu một hơi cạn chai bia
To take a swipe at the ball -----> Đánh bóng hết sức mạnh
To take a true aim, to take accurate aim -----> Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích (để bắn)
To take a turn for the better -----> Chiều hướng tốt hơn
To take a turn for the worse -----> Chiều hướng xấu đi
To take a turn in the garden -----> Đi dạo một vòng trong vườn
To take a walk as an appetizer -----> Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn
To take a walk, a journey -----> Đi dạo, đi du lịch
To take a wife -----> Lấy vợ, cưới vợ
To take accurate aim -----> Nhắm đúng
To take advantage of sth -----> Lợi dụng điều gì
To take after sb -----> Giống người nào
To take aim -----> Nhắm để bắn
Các bạn có thể dùng những thán từ rất hay sau đây để diễn tả cảm xúc của mình nhé:
1. Tỏ vẻ vui
- Thank God: Cám ơn trời đất
- How luck: May mắn thay
- Oh, that's great: ồ, cừ thật.
- Nothing could make me happier: Vui quá
- I have nothing more to desire: Tôi vừa ý hết chỗ nói
2. Tỏ vẻ giận
- Gosh (Dawn it/Dash it): Đáng chết
- Dawn you: Đồ tồi
- The devil take you: Tên chết tiệt
- What a bore: Đáng ghét
- Scram: Cút
- Shut up: Câm miệng
3. Tỏ vẻ buồn
- Alas: Chao ôi
- Oh, my dear: Ôi, trời ơi
- Ah, poor fellow: chao ôi, thật tội nghiệp
- what a sad thing it is: Đáng thương thật
- What a pity: Đáng tiếc thật
4. Tỏ vẻ mừng
- Well - done: Làm tốt lém
- Exellent: Tuyệt quá
- Capital: Tuyệt diệu
- We are proud of you: chúng tôi tự hào về bạn
- We are happy in deed: Thật vui mừng
TASTES
sweet /ˈswit/ : ngọt
sugary /ˈʃʊgərɪ/: ngọt (do quá nhiều) đường
sour /ˈsɑʊ.ər/ : chua
salty /ˈsɔːltɪ/ : mặn
bitter /ˈbɪ.tɜː/ : đắng
savoury /ˈseɪvərɪ/: không ngọt, mặn (không phải mặn muối)
spicy /ˈspaɪsɪ/: cay
dry /ˈdrɑɪ/: khô
moist /ˈmɔɪst/: ẩm
rich /ˈrɪtʃ/: béo của kem, sữa, trứng
greasy /ˈɡri.si/: béo của dầu mỡ
tasteless /ˈteɪstlɪs/ : lạt
crunchy /ˈkrən.tʃi/: giòn
tasty /ˈteɪ.sti/ = scrumptious /ˈskrəɱ.ʃəs/ = delicious /dɪ.ˈlɪ.ʃəs/ :ngon
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét