TẠM BIỆT
DEPARTURE AND FAREWELL - Tạm biệt
I have to get going.
Tôi phải đi rồi
See you later.
Gặp lại bạn sau nhé!
See you.
Chào bạn (chào tạm biệt)/ Tạm biệt!
I should go now.
Bây giờ tôi phải đi rồi.
Good-bye.
Chào bạn (chào tạm biệt)/ Tạm biệt!
I’ll talk to you later.
Mình sẽ nói chuyện sau nha!
I’ve got to get going.
Tôi có công chuyện phải đi rồi
I’m better run.
Tôi đang vội/tôi phải đi ngay giờ
I’ll see you around.
Gặp lại bạn sau
I’ll catch you later.
Mình sẽ nói chuyện sau nhé!
Until we meet again.
Hẹn gặp lại!
Keep in touch.
Giữ liên lạc nhé!
We should meet again.
Lần sau chúng ta sẽ gặp lại
It was nice meeting you.
Hôm nay rất vui đã được gặp bạn!
Take care.
Xin bảo trọng! (tạm biệt)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét